3 Bảng Size 3 Bảng Thông Số 1 Mã Hàng Trong Lectra Modaris

20:31 |
3 Bảng Size 3 Bảng Thông Số 1 Mã Hàng Trong Lectra Modaris

Trong quá trình làm việc đôi khi chúng ta hay gặp phải 1 mã hàng quần thông số dài Dàng các cỡ chung nhau nhưng mã hàng đó lại có 3 đơn khác nhau:

Ngắn (Short)- Trung bình (Regular)- Dài (Long).

3 đơn này thông số các vòng ngang chung nhau và chỉ khác nhau thông số dài dàng. Ví dụ như bảng thông số dưới đây:

Trình tự thông thường ta hay làm: chỉnh mẫu + nhảy size chuẩn 1 đơn trung bình, Save as ra 2 đơn khác, chỉnh riêng dài Dàng cho từng đơn một. Với cách làm này không sợ nhầm lẫn nhưng hiệu quả công việc lại thấp vì mỗi khi sản xuất phát sinh vấn đề gì cần chỉnh sửa mẫu thì ta lại phải mất thời gian chỉnh 3 Modaris khác nhau.

Sau đây mình sẽ hướng dẫn cách làm chuyên nghiệp hơn, chỉ cần 1 vài thao tác cơ bản là có thể làm xong tất cả trên cùng 1 Modaris thay vì phải tách làm 3 như mọi khi:

Bước 1: Kiểm tra, chỉnh sửa và nhảy size chuẩn trên mẫu rập của đơn trung bình (Regular)
Bước 2: Vào Text Document lập 1 bảng size chữ mới bao gồm 3 size S-R-L (ký hiệu thay cho 3 loại dàng)
Bước 3: Vào Modaris của đơn trung bình chèn thêm cột size vừa tạo:
- Chọn trang gốc, chọn Menu size, chọn 2-Spec. Grad. 1. Lúc này cột size sẽ chuyển sang màu trắng
- Vào F7 chọn Imp.EVT add cột size vừa tạo, bấm Ctrl+A rồi chọn Rep. EVT để coppy cho tất cả các chi tiết
Bước 4: Nhảy dài dàng cho 2 đơn Short và Long

Như vậy là trên mẫu ta đã nhảy xong dài dàng cho cả 3 đơn. Bây giờ chỉ việc vào Diamino để giác.
Lưu ý: Đối với những mã hàng mà các đơn thông số khác nhau cả vòng ngang và dọc thì vẫn có thể làm được trên cùng 1 Modaris nhưng nếu không quen rất khó kiểm soát. Vì vậy để tránh nhầm lẫn mình khuyến cáo: không nên thực hiện khi thông số các đơn khác nhau quá nhiều

Thông Số Size Chuẩn Và Quy Cách Đo Đồng Phục Nam

23:45 |
Bài này mình sẽ tiếp tục chia sẽ với các bạn thông số Size chuẩn và phương pháp đo đồng phục Nam.
Gồm có: đồng phục nam áo sơ mi, áo vest nam, quần nam.
  • Áo SơMi Nam
Thông số size chuẩn trên sản phẩm:
Thông số – size
XS
S
M
L
XL
XXL
Dài áo ( thân trước )
68
69
71
71
74
74
Ngang vai ( tại điểm chồm vai )
44
46
465.5
48
50
51
Vòng nách ( đo cong )
50
52
54
56
56
58
Dài tay
56
58
60
60
62
62
Vòng ngực
102
105
108
114
120
126
Cổ
37
38
39
40
41
42
Lai áo
102
105
108
114
120
126

Dài áo: đo thân trước từ sát mí chân cổ trước đến lai
Ngang vai ( tại điểm chồm vai ): đo từ đỉnh vai bên này sang bên kia.
Vòng nách ( đo cong ): đo theo chiều cong vòng nách.
Dài tay: đo từ đỉnh vai đến cuối mangset.
Vòng ngực: từ nách hạ xuống 2cm đo từ nách bên này sang nách bên kia.
Cổ: kéo thẳng cổ áo ra đo từ tâm nút đến tâm khuy.
Lai: đo từ cạnh cuối lai bầu.
  • Vest Nam
Thông số Size chuẩn trên sản phẩm:
Thông số -size
S
M
L
XL
XXL
Dài áo
68
69
70
71.5
73
Ngang vai ( tại điểm chồm vai )
42
43.5
45
46
47
Dài tay
57
57
58
59.5
61
Cổ
36
37
38
39
40
Vòng eo
89
92
95
98
101
Vòng ngực
113
115
117
120
125

Dài áo: đo thân sau từ sát mí chân cổ sau đến lai
Ngang vai ( tại điểm chồm vai ): đo từ đỉnh vai bên này sang bên kia.
Dài tay: đo từ đỉnh vai đến cuối mangset.
Vòng ngực: từ nách hạ xuống 2cm đo từ nách bên này sang nách bên kia.
Vòng eo: đo từ điểm nhỏ nhất.
Cổ: đo cong.
  • Quần Nam
Thông số Size chuẩn trên sản phẩm
Thông số – Size
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
Dài quần
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
Mông
88
90
93
96
99
102
105
108
111
114
Đùi
55
57
59
61
61
63
65
67
69
71
Ống
22
22
22
22
22
23
23
23
23
23
Đáy ( nguyên vòng )
55
57
59
61
61
63
65
67
69
71
Lưng ( eo )
71
73.5
76.5
79
81.5
84
86.5
90
92
94.5

Dài quần: đo từ lưng quần đến lai
Lưng ( eo ): đo từ eo bên này sang eo bên kia
Vòng mông: đo chổ to nhất.
Đáy trước: từ lưng quần trước đến ngã tư đáy.
Đáy sau: đo từ lưng sau đến ngã tư đáy.
Ống: từ đáy hạ xuống 2cm đo vòng ống.

Tài Liệu Phương Pháp Thiết Kế Trên Phần Mềm Gerber Accumark

23:37 |
Phương pháp thiết kế chung ở đây là thiết kế thân, mũ, tay… dạng block(chi tiết tổng) có nghĩa là thân(tay) cơ bản trong đó bao gồm tất cả những đường cắt can, sau khi đã kiểm tra hoàn chỉnh đủ thông số, đường can cân khớp đường may thì lúc đó mới bóc tách ra các chi tiết tổng rồi tiến hành nhảy cỡ => Bóc tách các chi tiết đầy đủ cho sản phẩm.
Phần mềm sử dụng để thiết kế mẫu là AccuMark Gerber

1- Bảng thông số kích thước sử dụng :
Style: BB55477PO: 185146&47
Factory: PHO HIEN GARMENT CO.LTD
Measurement Point
Tol-
Tol+
6–12
12 –24
2T — 3T
 4T –5T
Neck Width – Seam To Seam
- 1/8
 1/8
5 3/4
6
6 1/4
6 1/2
Neck Drop – Back – @ Edge
- 1/8
 1/8
 5/8
 3/4
 7/8
1
Neck Drop – Front – @ Seam
- 1/8
 1/8
2 1/4
2 3/8
2 1/2
2 5/8
Hood Height @ Opening: Relaxed
- 1/4
 1/4
10 1/2
11
11 1/2
12
Hood Height @ Shoulder
- 1/4
 1/4
10
10 1/2
11
11 1/2
Hood Width @ 1/2 of Hood Opening Ht
- 1/4
 1/4
7 1/2
7 3/4
8
8 1/4
Hood center Panel Width @ Crown
- 1/4
 1/4
3
3
3 1/4
3 1/4
Hood Open Fur Height
- 1/8
 1/8
 3/4
 3/4
 3/4
 3/4
Hood Opening Hem Height (for placket)
- 1/8
 1/8
1
1
1
1
Hood Chin Height
- 1/8
 1/8
1 1/2
1 1/2
1 1/2
1 3/4
Zipper Length
- 1/8
 1/8
12 3/4
14 1/4
16
17 3/4
Hanger Loop Width
- 1/8
 1/8
 1/4
 1/4
 1/4
 1/4
Hanger Loop @ CB Neck
- 1/8
 1/8
1 1/4
1 1/4
1 1/4
1 1/4
Placket Width: (CF)
- 1/8
 1/8
1 3/4
1 3/4
1 3/4
1 3/4
Placket Facing Width – @ Shoulder
- 1/8
 1/8
1 1/4
1 1/4
1 1/4
1 1/4
Placket Facing Width – @ Hem
- 1/8
 1/8
1 3/4
1 3/4
1 3/4
1 3/4
# of Buttons @ Front Placket (total)
0
0
5
5
5
5
Shoulder Slope
- 1/8
 1/8
1  1/16
1 1/8
1  3/16
1 1/4
Shoulder Width: Seam to Seam BOY
- 1/4
 1/4
10 5/8
11 1/2
12 3/8
13 1/4
Yoke Seam Position – Fron HPS: (Straight)
- 1/8
 1/8
3 5/8
3 3/4
3 3/4
3 7/8
Yoke Height – @ CB
- 1/8
 1/8
3 5/8
3 3/4
3 7/8
4
Armhole – Basic
- 1/4
 1/4
6
6 1/2
7
7 1/2
Sleeve Width: BOY
- 1/4
 1/4
5 1/2
6
6 1/2
7
Sleeve Length – Long
- 3/8
 3/8
14
16 1/2
19
21 1/2
Sleeve Cuff Height
- 1/8
 1/8
1 1/2
1 1/2
1 1/2
1 3/4
Sleeve Opening: Self – Relaxed
- 1/4
 1/4
4 1/4
4 1/2
4 3/4
5
Sleeve Gator Rib Height
- 1/8
 1/8
1 1/2
1 1/2
1 1/2
1 3/4
Sleeve Gator Relaxed Rib Opening
- 1/4
 1/4
3
3 1/4
3 1/2
3 3/4
Sleeve Gator Height Total @ inside
- 1/8
 1/8
2 1/2
2 1/2
2 1/2
2 1/2
Chest Width:
- 1/4
 1/4
13 1/4
14 1/4
15 1/4
16 1/4
Bottom hem height
- 1/8
 1/8
1
1
1
1
Bottom Opening
- 1/8
 1/8
13 1/4
14 1/4
15 1/4
16 1/4
Body Length: HPS To Bottom Edge
- 3/8
 3/8
13 3/4
15 1/2
17 1/4
19
Chest Pocket Flap Width: @Top
- 1/8
 1/8
2 7/8
3
3 1/8
3 1/4
Chest Pocket Flap Height: @ Center
- 1/8
 1/8
1 3/8
1 3/8
1 3/8
1 3/8
Cargo Pocket Width @ Top
- 1/8
 1/8
4 1/8
4 1/2
4 3/4
5
Cargo Pocket Height @ Center
- 1/8
 1/8
4 1/2
4 3/4
5
5 1/4
Cargo Pocket Flap Height
- 1/8
 1/8
1 1/2
1 1/2
1 1/2
1 3/4
Cargo Pocket Position frm bttm edge
- 1/8
 1/8
1 1/4
1 1/4
1 1/4
1 1/4
Cargo Pocket side Opening
- 1/8
 1/8
2 3/4
3
3 1/4
3 1/2

2- Chuẩn bị về phần mềm trước khi thiết kế:
Các bạn tải full tài liệu này theo liên kết dưới đây:
Pass: haduytin2you